Penicilin V Kali-1.000.000 đvqt viên bao phim

Số đăng ký: VNA-5002-02
Dạng bào chế: viên bao phim
Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty đăng ký: Xí nghiệp dược phẩm trung ương 1
Thành phần:
  • Penicilin
  • Chỉ định:
    - Viêm amiđan, viêm họng, viêm tai giữa cấp, viêm xoang, viêm phế quản, viêm phổi, chốc, nhọt, áp xe, viêm tấy.
    - Nhiễm trùng do vết cắn.
    - Phòng ngừa sốt thấp khớp, co giật, viêm đa khớp, viêm vi cầu thận, viêm nội tâm mạc ở bệnh tim bẩm sinh hay thấp khớp trước & sau phẫu thuật cắt amiđan, nhổ răng.
    - nhiễm phế cầu.
    Chống chỉ định:
    Quá mẫn với penicillin. Quá mẫn với cephalosporin. Rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, nôn kéo dài.
    Chú ý đề phòng:
    Thận trọng ở bệnh nhân có tạng dị ứng. Ðiều trị lâu ngày với penicillin liều cao, phải kiểm tra chức năng thận, gan & hệ tạo máu. Lưu y chẩn đoán viêm ruột giả mạc khi bị tiêu chảy. Phụ nữ có thai & cho con bú.
    Tương tác thuốc:
    - Thuốc kháng viêm, chống thấp khớp & thuốc hạ sốt: indomethacin, phenylbutazone, salicylate, Probenecid.
    - Thuốc uống ngừa thai.
    Tác dụng ngoài ý:
    Phản ứng quá mẫn. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đầy bụng, viêm dạ dày, viêm lưỡi ít gặp. Thay đổi huyết học.
    Liều lượng:
    Người lớn: 3 - 4,5 triệu IU/ngày. Trẻ em: 50000 - 100000 IU/kg/ngày.