Trizele-0,5% Dung dịch tiêm truyền

Số đăng ký: VN-5781-01
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
Quy cách đóng gói: Hộp 20 chai x 100ml
Công ty đăng ký: Choongwae Pharma Corporation
Thành phần:
  • Metronidazole
  • Chỉ định:
    Phòng ngừa trong phẫu thuật.
    - Viêm phúc mạc, áp xe ổ bụng.
    - Nhiễm khuẩn da & cấu trúc da.
    - Nhiễm khuẩn phụ khoa.
    - Nhiễm khuẩn huyết.
    - Áp xe gan do amib.
    Chống chỉ định:
    - Dị ứng với metronidazole & nhóm imidazole.
    - Phụ nữ 3 tháng đầu thai kỳ.
    Chú ý đề phòng:
    Bệnh nhân suy gan, nhiễm nấm Candida, đang dùng corticoid. 6 tháng cuối thai kỳ: hạn chế dùng.
    Tương tác thuốc:
    Không được uống rượu khi đang dùng thuốc.
    Tác dụng ngoài ý:
    Buồn nôn, đau bụng.
    Liều lượng:
    Truyền IV trong 30 - 60 phút:
    - Nhiễm khuẩn kị khí người lớn: khởi đầu 15 mg/kg, duy trì 7,5 mg/kg/6 -8 giờ, không quá 4 g/24 giờ; trẻ em: 35 - 50 mg/kg/ngày chia 3 lần.
    - Phòng ngừa trong phẫu thuật 15 mg/kg trước mổ 1 giờ, sau đó 6 - 12 giờ dùng liều 7,5 mg/kg.
    - Nhiễm amib hệ thống người lớn: 500 - 750 mg/8 giờ x 10 ngày; trẻ em: 35 - 50 mg/kg/24 giờ chia 3 lần x 10 ngày.
    - Suy gan: giảm liều.

    Từ khóa