Vincristine Sulfate-1mg/ml Dung dịch tiêm

Số đăng ký: VN-5956-01
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Quy cách đóng gói: Hộp 5 lọ x 1ml
Công ty đăng ký: Pharmacia Singapore Pte., Ltd.
Thành phần:
  • Vincristine: 1mg
  • Chỉ định:
    Bệnh bạch cầu cấp, bệnh Hodgkin, lymphô không Hodgkin, sarcôm cơ vân, u nguyên bào thần kinh, bướu Wilm, sarcôm xương, u sùi dạng nấm, sarcôm Ewing, ung thư cổ tử cung, ung thư vú, ung thư hắc tố, ung thư phổi Oat-cell, các bướu phụ khoa ở trẻ em.
    Chống chỉ định:
    Hình thái mất myelin của hội chứng Charcot-Marie-Tooth. Bệnh nhân đang được xạ trị với các khu vực chiếu xạ bao gồm cả gan.
    Chú ý đề phòng:
    Chỉ dùng đường IV. Không dùng IM, SC, hay tiêm nội tủy sống. Suy gan, phụ nữ có thai, cho con bú.
    Tương tác thuốc:
    Allopurinol, mitomycin C, phenytoin. Các thuốc tác dụng lên hệ thần kinh ngoại biên. Thuốc gây miễn dịch.
    Tác dụng ngoài ý:
    Độc tính thần kinh, trầm cảm, bối rối, mất ngủ, ảo giác, giảm bạch cầu, thiếu máu, giảm tiểu cầu, táo bón & liệt ruột, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, viêm miệng, loét miệng, tăng acid uric máu, tiểu nhiều, tiểu khó, bí tiểu, rụng tóc, tăng tiết nội tiết tố kháng lợi niệu, cao huyết áp & hạ huyết áp.
    Liều lượng:
    Người lớn: 0,5-1,4 mg/m^2. Trẻ em; 1,5-2 mg/m^2. Trẻ < 10 tuổi: 0,05 mg/kg/tuần.