Dynacef-1 g Bột pha tiêm

Số đăng ký: VN-7384-03
Dạng bào chế: Bột pha tiêm
Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ
Công ty đăng ký: Helth Care Pharmaceutical LTD.
Thành phần:
  • Cephradine
  • Chỉ định:
    NT đường hô hấp, da-mô mềm, tiêu hóa, tiết niệu, xương khớp, hệ tim mạch, máu, viêm amidan, phổi thùy, phế quản, viêm tuyến tiền liệt, thận bể thận, viêm nội tâm mạc. NT hậu phẫu. Người mà khả năng dung nạp thuốc bằng đường uống kém, và được dùng cho những nhiễm trùng nghiêm trọng
    Chống chỉ định:
    Những bệnh nhân quá mẫn cảm với nhóm thuốc Cephalorine
    Chú ý đề phòng:
    Tính an toàn của thuốc với phụ nữ có thai chưa được xác lập, Cepharadine bài tiết qua sữa mẹ.
    Sử dụng đồng thời với những kháng sinh có độc tính với thận như Aminiglycoside, Colistin, Polymycin B nếu có thể.
    Cephradine có tác dụng hiệp đồng với Aminoglycoside
    Tác dụng ngoài ý:
    Phản ứng quá mẫn có thể xảy ra ở những bệnh nhân có tiền sử dị ứng, hen, sốt mùa hè hoặc chứng mề đay. Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng nhức đầu.
    Liều lượng:
    Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch. Người lớn: Liều thông thường 2-4 g/ngày chia 2-4 lần, có thể tăng liều lên 8g/ngày đối với những nhiễm trùng nghiêm trọng. Phòng ngừa nhiễm trùng: Liều đề nghị để phòng ngừa nhiễm trùng trong phẫu thuật, 1-2 g tiêm bắp như liều duy nhất trước khi phẫu thuật. Trẻ em: Liều thông thường 50-100mg/kg/ngày chia làm 4 lần, đối với những nhiễm trùng nghiêm trọng liều dùng từ 200-300 mg/kg/ngày. Người già: Không có khuyến cáo đặc biệt về liều, nhưng thận trọng khi kê đơn với những kháng sinh khác.
    Liều đối với bệnh nhân suy thận:
    Nên điều chỉnh liều đối với bệnh nhân suy thận theo độ thanh thải Creatinine