Cipad-2mg/ml Dung dịch tiêm tĩnh mạch

Số đăng ký: VN-8563-04
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Quy cách đóng gói: Hộp 1 chai thuỷ tinh 100ml
Công ty đăng ký: Albert David Ltd.
Thành phần:
  • Ciprofloxacin
  • Chỉ định:
    - Viêm phổi, viêm phế quản, viêm màng phổi, ápxe phổi, giãn phế quản bội nhiễm, đợt cấp viêm phế quản mạn.
    - Viêm cầu thận cấp & mạn, viêm tuyến tiền liệt, viêm bàng quang.
    - Viêm tai giữa, viêm xoang.
    - Nhiễm lậu cầu.
    - Nhiễm khuẩn da & mô mềm.
    - Tiêu chảy nhiễm khuẩn, viêm phúc mạc, viêm đường mật, viêm phần phụ, viêm xương khớp.
    - Nhiễm khuẩn huyết.
    Chống chỉ định:
    Dị ứng với nhóm quinolone. Trẻ em đang tăng trưởng.
    Chú ý đề phòng:
    Bệnh nhân rối loạn TKTW: xơ vữa động mạch não, động kinh. Phụ nữ có thai & cho con bú không dùng.
    Tương tác thuốc:
    Theophylline. Probenecid.
    Tác dụng ngoài ý:
    - Tiêu chảy, nôn, đau bụng, nhức đầu, khó ngủ, nổi mẩn.
    - Rất hiếm: co giật, đau khớp, tăng men gan, viêm tĩnh mạch.
    Liều lượng:
    Truyền IV chậm người lớn:
    + Nhiễm khuẩn đường tiểu 100 mg x 2 lần/ngày.
    + Nhiễm khuẩn hô hấp dưới 200 mg x 2 lần/ngày.
    + Nhiễm khuẩn khác 200 mg x 2 lần/ngày.
    + Lậu liều đơn 150 mg.
    + Suy thận ClCr < 20 mL/phút: 1/2 liều.