Eritina-4000 UI Dung dịch tiêm

Chỉ định:
Loét dạ dày-tá tràng, loét miệng nối, viêm thực quản hồi lưu, h/c Zollinger-Ellison
Chống chỉ định:
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Chú ý đề phòng:
Phải loại trừ khả năng ác tính của loét dạ dày. Có thai & cho con bú. Suy gan, người gia
Lúc có thai:
Mức độ B: Các nghiên cứu về sinh sản trên động vật không cho thấy nguy cơ đối với thai nhưng không có nghiên cứu kiểm chứng trên phụ nữ có thai; hoặc các nghiên cứu về sinh sản trên động vật cho thấy có một tác dụng phụ (ngoài tác động gây giảm khả năng sinh sản) nhưng không được xác nhận trong các nghiên cứu kiểm chứng ở phụ nữ trong 3 tháng đầu thai kỳ (và không có bằng chứng về nguy cơ trong các tháng sau).
Tương tác thuốc:
digoxin, phenytoin.
Tác dụng ngoài ý:
Nổi mẩn, mề đay, thay đổi huyết học, chức năng gan, rối loạn tiêu hóa, nhức đầu, phù, tăng cholesterol toàn phần, tăng triglyceride & BUN, protein niệu.
Liều lượng:
Người lớn 10 mg ngày 1 lần, có thể 20 mg ngày 1 lần tùy theo mức độ bệnh. Thời gian điều trị: loét tá tràng 4-8 tuần, loét dạ dày & viêm thực quản hồi lưu: 6-12 tuần.
Cách dùng:
May be taken with or without food (Nuốt nguyên viên, không nhai hoặc nghiền nát.).