Aminoven 5%

Số đăng ký:
Dạng bào chế:
Quy cách đóng gói: 1000ml
Công ty đăng ký: Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Thành phần:
  • Các acid amin
  • Chỉ định:
    Dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, bệnh lý dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa. Bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn. Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh & trẻ sinh non. Ðặc biệt thích hợp cho các trường hợp mất protein > 15 g/ngày & kém ăn uống trên 1 tuần.
    Chống chỉ định:
    -Tuyệt đối: tình trạng tim mạch không ổn định với các nguy hiểm đe dọa sự sống (sốc), thiếu oxy mô tế bào.
    - Tương đối: rối loạn chuyển hóa các aminoacid.
    Chú ý đề phòng:
    Suy thận nặng, suy tim ứ huyết, tổn thương gan nặng & tiến triển, tăng K máu, tăng Na máu.
    Tương tác thuốc:
    Không trộn với các thuốc khác.
    Tác dụng ngoài ý:
    Buồn nôn, nôn.
    Liều lượng:
    Nhỏ giọt IV chậm.
    - Người lớn: 10 - 20 mL/kg/ngày (1-2g AA/kg/ngày).
    - Trẻ 3 - 5 tuổi: 15 mL/kg/ngày (1.5g AA/kg/ngày).
    - Trẻ 6 - 14 tuổi: 10 mL/kg/ngày (1g AA/kg/ngày). Tối đa: 1 mL/kg/giờ (0.1g AA/kg/giờ). Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa: tổng lượng dịch truyền không quá 40 mL/kg/ngày.