Roferon-A-18 MIU Lọ chứa bột pha tiêm

Số đăng ký:
Dạng bào chế: Lọ chứa bột pha tiêm
Quy cách đóng gói: 10 lọ
Công ty đăng ký: Khác
Thành phần:
  • Interferon anpha-2a
  • Chỉ định:
    Viêm gan siêu vi B mạn, viêm gan siêu vi C mạn, bạch cầu dòng tế bào tóc tấn công. Sarcôm Kaposi ở bệnh nhân bị AIDS, carcinôm tế bào thận, bạch cầu mạn dòng tủy. Ung thư hạch dòng tế bào T với biểu hiện da. Ung thư hạch non-Hodgkin.
    Chống chỉ định:
    Quá mẫn cảm với thuốc. Bệnh tim, gan hay thận nặng hoặc rối loạn tủy xương nặng. Động kinh &/hay tổn thương chức năng hệ TKTW. Viêm gan mạn với xơ gan mất bù.
    Chú ý đề phòng:
    Suy tủy nặng. Trẻ em, phụ nữ có thai & cho con bú.
    Tác dụng ngoài ý:
    Triệu chứng giống cúm, biếng ăn, buồn nôn, chóng mặt, trầm cảm, bệnh dây thần kinh, run, dị cảm, rối loạn tim mạch, herpes ở môi, rối loạn da & niêm mạc, protein niệu, giảm bạch cầu thoáng qua.
    Liều lượng:
    Viêm gan siêu vi B mạn 2,5-5 MIU/ngày x 3 lần/tuần x 4-6 tháng. Viêm gan siêu vi C mạn 6 MIU x 3 lần/tuần x 3 tháng đầu, 3 MIU x 3 lần/tuần x 3 tháng kế. Bạch cầu dòng tế bào tóc tấn công 3 MIU/ngày x 16-24 tuần, tiêm SC hay IM, duy trì: 3 MIU, tiêm SC hay IM, 3 lần/tuần. Sarcôm Kaposi ở bệnh nhân bị AIDS ngày 1-3: 3 MIU/ngày, ngày 4-6: 9 MIU/ngày, ngày 7-9: 18 MIU/ngày, ngày 10-84: 36 MIU/ngày, duy trì: liều tối đa 36 MIU x 3 lần/tuần. Carcinôm tế bào thận Điều trị đơn thuần: ngày 1-3: 3 MIU/ngày, ngày 4-6: 9 MIU/ngày, ngày 7-9: 18 MIU/ngày, ngày 10-84: 36 MIU/ngày, duy trì liều tối đa 36 MIU x 3 lần/tuần. Bạch cầu mạn dòng tủy ngày 1-3: 3 MIU/ngày, ngày 4-6: 6 MIU/ngày, ngày 7-84: 9 MIU/ngày. Duy trì: 9 MIU x 3 lần/tuần. Ung thư hạch dòng tế bào T với biểu hiện da ngày 1-3: 3 MIU/ngày, ngày 4-6: 9 MIU/ngày, ngày 7-84: 18 MIU/ngày. Ung thư hạch non-Hodgkin 3-6 MIU x 3 lần/tuần, có thể tăng dần đến 18 MIU, duy trì: 3 MIU x 3 lần/tuần. Phối hợp với vinblastine Liều tấn công & duy trì 18 MIU, tiêm SC hay IM x 3 lần/tuần x 8-12 tuần phối hợp với vinblastine 0,1 mg/kg/3 tuần.

    Đăng ký nhận tin