Lyrasil-80mg Dung dịch tiêm

Số đăng ký: VD-5802-08
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Quy cách đóng gói: H 5 ống
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Pymepharco
Thành phần:
  • Tobramycin: 80mg
  • Chỉ định:
    Nhiễm khuẩn TKTW, viêm phế quản, giãn phế quản, viêm phổi. NK tiêu hóa, viêm phúc mạc. Áp xe dưới da, nhọt và viêm mô tế bào, bỏng. Nhiễm khuẩn sau phẫu thuật xương, nhiễm khuẩn huyết, viêm đường tiết niệu biến chứng và định kì tái phát, viêm thận, bể thận
    Chống chỉ định:
    Mẫn cảm với aminoglycoside.
    Chú ý đề phòng:
    Gây độc tai & thận. Suy gan, người già. Trẻ đẻ non, trẻ sơ sinh. Nhược cơ. Phụ nữ có thai.
    Tương tác thuốc:
    Dextran, Na arginat, thuốc vô cảm hoặc giãn cơ, β-lactam, acid ethacrynic, furosemide, amikacin, streptomycin, neomycin, kanamycin, gentamicin, paromomycin, cephaloridine, viomycin, polymycin B, colistin, cisplatin & vancomycin. Sử dụng cho bệnh nhân truyền máu nhiều chứa citrate.
    Tác dụng ngoài ý:
    Mẫn cảm, rối loạn chất điện giải, chức năng thận/gan, nhiễm độc thần kinh, phản ứng tại vị trí tiêm, bội nhiễm vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc. Hiếm: sốc, thay đổi huyết học, rối loạn dạ dày-ruột, thiếu hụt vit K & vit B.
    Liều lượng:
    IM/IV. Người lớn: NK nặng: 3 mg/kg/ngày, chia 3 liều. NK đe dọa tính mạng: tối đa 5 mg/kg/ngày, chia 3-4 liều, giảm xuống 3 mg/kg/ngày ngay khi có đáp ứng lâm sàng. Trẻ em: 6-7 mg/kg/ngày, chia 3-4 liều (2-2.5 mg/kg mỗi 8 giờ hoặc 1.5-1.89 mg/kg mỗi 6 giờ). Trẻ < 1 tuần tuổi: 4 mg/kg/ngày, chia 2 liều. Thời gian điều trị: 7-10 ngày. Suy thận: 1 mg/kg/ngày, sau đó giảm liều mỗi 8 giờ hoặc tăng khoảng cách dùng thuốc. Đang thẩm tách máu: không sử dụng.