Pamisol Disodium Pamidronate-30mg/10ml Dung dịch tiêm

Số đăng ký: VN-1566-06
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Quy cách đóng gói: Hộp 1 lọ 10ml
Công ty đăng ký: Rhodia
Thành phần:
  • Disodium Pamidronate: 30mg/10ml
  • Chỉ định:
    Điều trị các bệnh lý có tăng hoạt động hủy cốt bào như: Di căn xương có hủy xương nhiều từ ung thư vú & đa u tủy tiến triển. Hạ canxi huyết do khối u , Bệnh Paget xương
    Chống chỉ định:
    Quá mẫn với thành phần thuốc hoặc bisphosphonate khác.
    Chú ý đề phòng:
    Phải theo dõi điện giải, canxi & phosphat máu. Thận trọng với bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật tuyến giáp, bệnh thận. Phụ nữ có thai & cho con bú.
    Tương tác thuốc:
    Không dùng với các bisphosphonat khác. Không pha trong dịch truyền chứa canxi.
    Tác dụng ngoài ý:
    Sốt, triệu chứng giống cúm, hạ canxi & phosphat & magne máu, giảm lympho bào, buồn nôn, nôn, nhức đầu, viêm nơi tiêm. Hiếm: thay đổi kali máu, tăng men gan, creatinin, thay đổi HA, lú lẫn, hôn mê, kích động, chóng mặt, rối loạn tiêu hóa. Rất hiếm: dị ứng, suy thất trái, viêm dạ dày
    Liều lượng:
    Không được tiêm IV nhanh. Phải pha loãng & truyền IV. Di căn xương có hủy xương nhiều từ ung thư vú & đa u tủy tiến triển 90 mg truyền 1 lần mỗi 4 tuần với nồng độ không quá 90 mg/250 mL& tốc độ không quá 60 mg/giờ. Hạ canxi huyết do khối u Điều trị khởi đầu: truyền 1 lần tổng liều hoặc chia làm 2-3 lần dùng hàng ngày liên tiếp nhau; tổng liều tuỳ theo nồng độ canxi máu; Điều trị lập lại: khi tái phát; Liều tối đa 1 đợt: 90 mg. Bệnh Paget xương liều duy nhất 1 lần 60 mg, tốc độ không quá 15-30 mg/2 giờ & nồng độ không quá 90 mg/L. Suy thận: tốc độ truyền tối đa 20 mg/giờ.