Lykaprime DS viên nén

Số đăng ký: VNA-1759-04
Dạng bào chế: viên nén
Quy cách đóng gói: hộp 10 vỉ x 10 viên
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược Hậu Giang
Thành phần:
  • Trimethoprim
  • sulfamethoxazol
  • Chỉ định:
    Viêm phế quản, dãn phế quản, viêm phế quản phổi, viêm tai giữa, viêm xoang. Viêm niệu đạo, viêm bàng quang, viêm thận, bể thận, viêm tiền liệt tuyến, nhiễm lậu cầu. thương hàn, tả, nhiễm khuẩn vết thương, viêm xương tủy, bệnh Brucella, nhiễm trùng huyết.
    Chống chỉ định:
    Qúa mẫn với thành phần thuốc, suy gan, suy thậ nặng. Trẻ sinh non hay rẻ < 6 tuần tuổi. Phụ nữ có thai, rối loạn huyết học trầm trọng.
    Chú ý đề phòng:
    Ngưng thuốc khi bị tiêu chảy hay nổi dát đỏ ở da. Kiểm tra công thức máu & khi dùng > 14 ngày & ở người cao tuổi. nên uống thêm 5-10mg acid folic/ngày.
    Tương tác thuốc:
    Tăng nguy cơ suy tủy khi dùng với lợi tiểu trên người cao tuổi. Kéo dài tác dụng thuốc kháng đông, methotrexate. ức chế chuyển hóa phenutoin.
    Tác dụng ngoài ý:
    Rối loạn đường tiêu hóa, mề đau, thay đổi huyết học, phản ứng quá mẫn cảm. nhức đầu trầm cảm, mệt mỏi, mất ngủ, viêm ruột, viêm gan.
    Liều lượng:
    Người lớn: Nhiễm trùng đường niệu, viêm tai giữa, bệnh Shigella 1 viên/12 giờ x 10-14 ngày (5 ngày đối với nhiễm Shigella). Tiêu chảy ở khách du lịch 1 viên/12 giờ x 5 ngày. Viêm phế quản mãn 1 viên/12 giờ x 14 ngày.