Microcefe-500-500mg Viên nén bao phim

Số đăng ký: VN-0537-06
Dạng bào chế: Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói: Hộp 6 vỉ x 10 viên
Công ty đăng ký: Novartis AG.
Thành phần:
  • Imatinib: 100mg
  • Chỉ định:
    Ung thư bạch cầu tủy mãn (CML) với chuẩn đoán mới nhiễm sắc thể philadelphia dương tính mà cấy ghép tủy xương không được coi là biện pháp điều trị đầu tay. Ung thư bạch cầu tủy mãn với nhiễm sắc thể philadelphia dương tính ở giai đoạn mãn tính sau khi đã thất bại với interferon-alpha, hoặc trong cơn bùng phát nguyên bào hoặc giai đoạn cấp. Người lớn với Kit (CD 117) dương tính có u dạ dày đường tiêu hóa ác tính di căn hoặc không thể cắt bỏ
    Chống chỉ định:
    Quá mẫn với thành phần thuốc.
    Chú ý đề phòng:
    Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận nặng. Theo dõi chức năng gan, công thức máu, thể trọng thường xuyên. Phụ nữ có khả năng mang thai nên áp dụng biện pháp ngừa thai hiệu quả trong quá trình điều trị. Có thai và cho con bú: tránh dùng. Chưa có kinh nghiệm sử dụng cho trẻ < 3 tuổi.
    Tương tác thuốc:
    Chất ức chế CYP3A4, chất kích ứng CYP3A4, simvastatin, paracetamol, benzodiazepine, dihydropyridine, warfarin.
    Tác dụng ngoài ý:
    Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, thiếu máu, chán ăn, đau đầu, choáng váng, dị cảm, thay đổi vị giác, khó ngủ, viêm kết mạc, tăng tiết nước mắt, tràn dịch màng phổi, chảy máu cam, nôn, buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng, đầy hơi, táo bón, khô miệng, phù, ngứa, hồng ban, đau cơ, mệt mỏi, tăng cân.
    Liều lượng:
    Uống ngày 1 lần với thức ăn và 1 cốc nước to. Ung thư bạch cầu tủy mãn 400 mg/ngày 1 lần trong giai đoạn mãn, 600 mg/ngày trong giai đoạn cấp, 600 mg/ngày trong cơn bùng phát nguyên bào, tăng liều từ 400-600 mg cho bệnh nhân giai đoạn mãn, hoặc 600-800 mg (400 mg x 2 lần/ngày) trong giai đoạn cấp. Trẻ em: 260 mg/m^2 diện tích bề mặt cơ thể cho giai đoạn mãn, 340 mg/m^2 cho giai đoạn cấp, tổng liều không quá liều người lớn là 400-600 mg. U ác tính đường tiêu hóa ác tính di căn và/hoặc không thể phẫu thuật 400 mg/ngày, có thể tăng lên 600 mg/ngày.