Cifrotil-200 mg/100 mL Dung dịch tiêm

Số đăng ký:
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Quy cách đóng gói: Chai 100 mL
Công ty đăng ký: Khác
Thành phần:
  • Ciprofloxacin lactate
  • Chỉ định:
    Nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm Gr(-) & Gr(+): nhiễm khuẩn hô hấp, tiết niệu, da & mô mềm, nhiễm khuẩn trong phẫu thuật, xương & khớp, phụ khoa, bệnh lây truyền qua đường sinh dục & bệnh nặng toàn thân.
    Chống chỉ định:
    Quá mẫn với ciprofloxacin hoặc nhóm quinolone. Trẻ em đang tăng trưởng, phụ nữ có thai hay nghi có thai, phụ nữ cho con bú.
    Tác dụng ngoài ý:
    Thỉnh thoảng: buồn nôn, tiêu chảy, nôn, đau bụng. Hiếm gặp: kích ứng tại chỗ tiêm, viêm tĩnh mạch huyết khối, co giật, đau khớp & tăng transaminase huyết thanh.
    Liều lượng:
    Người lớn: Nhiễm khuẩn tiết niệu trên & dưới: 100-200 mg x 2 lần/ngày, truyền IV chậm trong 30-60 phút. Nhiễm khuẩn hô hấp dưới: 200 mg x 2 lần/ngày, truyền IV chậm. Các nhiễm khuẩn khác: 200 mg/12 giờ, truyền IV. Bệnh nhân suy thận nặng (ClCr < 20 mL/phút), suy gan, xơ gan: giảm nửa liều & khoảng cách 24 giờ giữa 2 lần dùng thuốc. Thời gian điều trị: 5-7 ngày đối với bệnh nhiễm khuẩn cấp, nên tiếp tục dùng thuốc ít nhất 3 ngày sau khi hết triệu chứng bệnh. Ciprofloxacin đường uống có thể cho dùng tiếp theo đường tiêm.